Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pedal





pedal
['pedl]
danh từ
bàn đạp (xe đạp)
a pedal cyclist
một người đạp xe đạp
đòn bẩy, phím nhạc trên một nhạc cụ (đàn pianô, đàn ống..)
the loud pedal
bàn đạp mạnh (đàn pianô)
(âm nhạc) âm nền
ngoại động từ
đạp bàn đạp (làm cho máy nổ)
pedal a bicycle across the field
đạp xe đạp băng ngang qua cánh đồng
nội động từ
đạp; dùng bàn đạp
pedal rapidly to make the machine run smoothly
đạp nhanh để cho máy chạy êm
chuyển động bằng bàn đạp
pedal fast
đạp phóng nhanh
pedal along
đạp đi về phía trước
tính từ
(động vật học) (thuộc) bàn chân



bàn đạp; thuỷ túc

/'pedl/

danh từ
bàn đạp (xe đạp, đàn pianô)
(âm nhạc) âm nền

động từ
đạp bàn đạp
đạp xe đạp; đạp (xe đạp)

tính từ
(động vật học) (thuộc) chân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pedal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.