Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
patrolman




patrolman
[pə'troulmæn]
danh từ, số nhiều patrolmen
người của một tổ chức lái xe ô tô thuê để đi tuần tra trên đường phố và giúp đỡ những người lái ô tô đang gặp khó khăn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát đi tuần một khu vực nào đó; cảnh sát tuần tra


/pə'troulmæn/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.