Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paternal




paternal
[pə'tə:nl]
tính từ
(của) cha; (thuộc) cha; như cha
paternal affection
tình yêu thương của người cha
paternal authority
uy quyền của người cha
he has a paternal concern for your welfare
ông ấy quan tâm đến hạnh phúc của anh chẳng khác nào một người cha quan tâm đến con mình
có quan hệ họ hàng qua người cha; về đằng nội
paternal grandmother
bà nội
paternal uncle
bác (anh của cha); chú (em của cha)
paternal aunt
bác (chị của cha); cô (em hoặc chị của cha)


/pə'tə:nl/

tính từ
của cha; thuộc cha
paternal love tình cha con
có họ nội, về đằng nội
paternal grandmother bà nội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "paternal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.