Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pat




pat
[pæt]
danh từ
cái vỗ nhẹ; tiếng vỗ nhẹ; vật dẹp
khoanh bơ nhỏ, lát bơ nhỏ; một cục nhỏ
ngoại động từ
vỗ nhẹ, vỗ về
to pat someone on the back
vỗ nhẹ vào lưng ai
(viết tắt) của patent (bằng sáng chế (số))
Pat 1 230 884
bằng sáng chế số 1230884
vỗ cho dẹt xuống
pat somebody/oneself on the back
khen ngợi ai/tự khen mình
nội động từ
(+ upon) vỗ nhẹ (vào)
phó từ
đúng lúc
the answer came pat
câu trả lời đến đúng lúc
rất sẵn sàng, ngay tức khắc
to have/know something off pat
đã nhớ hoặc biết rất rõ cái gì
she know the rules off pat
cô ấy biết rất rõ các qui tắc
to stand pat
không đổi quân bài (đánh bài) xì
(nghĩa bóng) giữ vững lập trường; bám lấy quyết định đã có
tính từ
đúng, chính xác, thích hợp
nhanh nhẩu, liến thoắng
rất sẵn sàng


/pæt/

danh từ
cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ
khoanh bơ nhỏ

ngoại động từ
vỗ nhẹ, vỗ về
to pat someone on the back vỗ nhẹ vào lưng ai
vỗ cho dẹt xuống

nội động từ
( upon) vỗ nhẹ (vào) !to pat oneself on the back
(nghĩa bóng) tự mình khen mình

phó từ
đúng lúc
the answer came pat câu trả lời đến đúng lúc
rất sẵn sàng !to stand pat
không đổi quân bài (đánh bài xì)
(nghĩa bóng) giữ vững lập trường; bám lấy quyết định đã có

tính từ
đúng lúc
rất sẵn sàng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.