Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
passion



/'pæʃn/

danh từ

cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn

sự giận dữ

    to fly (fall, get) into a passion nổi giận, nổi tam bành

tình dục, tình yêu

    sexual passion tình dục

    tender passion tình yêu

sự say mê

    to have a passion for something say mê cái gì

(tôn giáo) (the passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu; bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu

nội động từ

(thơ ca) say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "passion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.