Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
partial




partial
['pɑ:∫l]
tính từ
về từng phần hoặc tạo thành bộ phận; không hoàn chỉnh; một phần
our holiday was only a partial success
ngày nghỉ của chúng ta chỉ thành công một phần
a partial eclipse of the sun
nhật thực một phần
a partial recovery
sự hồi phục từng phần (sau một cơn bệnh)
(partial towards somebody / something) tỏ ra quá ưu đãi đối với một người hoặc một bên; thiên vị; không vô tư
the referee was accused of being partial (towards the home team)
trọng tài bị lên án là thiên vị (đối với đội nhà)
(partial to somebody / something) khoái, mê thích
to be partial to sports
mê thích thể thao
he's (rather) partial to a glass of brandy after dinner
cậu ta (có phần) khoái một ly rượu mạnh sau bữa cơm tối



riêng, riêng phần; thiên vị

/'pɑ:ʃəl/

tính từ
bộ phận; cục bộ
a partial success thắng lợi cục bộ
thiên vị; không công bằng
( to) mê thích
to be partial to sports mê thích thể thao

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "partial"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.