Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parachute





parachute
['pærə∫u:t]
danh từ
vật làm cho người hoặc vật rơi chầm chậm khi thả từ máy bay xuống; cái dù
to land by parachute
đổ bộ bằng dù
a parachute jump
một cuộc nhảy dù
a parachute drop
một cuộc thả dù
động từ
(làm cho ai/cái gì) rơi từ máy bay xuống bằng dù
she enjoys parachuting
cô ta thích nhảy dù
we parachuted into enemy territory
chúng tôi nhảy dù xuống vùng đất của địch
supplies were parachuted into the earthquake zone
hàng tiếp tế được thả dù xuống khu vực động đất

[parachute]
saying && slang
to lose a job and be given another, to land in a safe position when your position is in danger, Bob's your uncle
A vice-president in trouble can parachute to one of several positions, or the board can create a position!


/'pærəʃu:t/

danh từ
cái dù (để nhảy)

ngoại động từ
thả bằng dù

nội động từ
nhảy dù

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "parachute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.