Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
palsy




palsy
['pɔ:lzi]
danh từ
sự tê liệt, chứng liệt (đặc biệt là bị rung rẩy chân tay)
cerebral palsy
chứng liệt não
ngoại động từ
làm tê liệt


/'pɔ:lzi/

danh từ
sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

ngoại động từ
làm tê liệt

Related search result for "palsy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.