Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
palace





palace


palace

A palace is a huge house where a king or queen lives.

['pælis]
danh từ
nhà ở chính thức của vua, tổng giám mục hoặc giám mục; cung điện
Buckingham Palace
Cung điện Buckingham
The palace has just issued a statement
Hoàng cung (tức là người phát ngôn của vua, hoàng hậu...) vừa mới đưa ra lời tuyên bố
a palace spokesman
người phát ngôn của hoàng cung
toà nhà tráng lệ; lâu đài


/'pælis/

danh từ
cung, điện; lâu đài
chỗ ở chính thức (của một thủ lĩnh tôn giáo)
quán ăn trang trí loè loẹt, tiệm rượu trang trí loè loẹt ((cũng) gin palace)

Related search result for "palace"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.