Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oxter




oxter
['ɔkstə]
danh từ (Ê-cốt)
(giải phẫu) nách; mặt trong cánh tay
ngoại động từ (Ê-cốt)
đỡ nách, xốc nách


/'ɔkstə/

danh từ (Ớ-cốt)
(giải phẫu) nách; mặt trong cánh tay

ngoại động từ (Ớ-cốt)
đỡ nách, xốc nách

Related search result for "oxter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.