Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overshadow




overshadow
[,ouvə'∫ædou]
ngoại động từ
che bóng, che mát; làm mờ
làm cho lu mờ
làm cho (cái gì) bị bất hạnh
làm đen tối (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)


/,ouvə'ʃædou/

ngoại động từ
che bóng, che mắt
làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "overshadow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.