Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overhead





overhead
['ouvəhed]
tính từ
nâng lên trên mặt đất; bên trên đầu của mình; ở trên đầu
overhead wires/cables
dây điện/dây cáp ở trên đầu
an overhead railway
đường sắt trên cao (xây cao so với mặt đường phố)
về hoặc có liên quan đến toàn bộ số tiền phải trả
overhead expenses/charges
tổng chi phí/toàn bộ số tiền phải trả
[,ouvə'hed]
phó từ
ở trên đầu của mình; ở trên bầu trời
birds flying overhead
chim bay trên trời
the stars overhead
ngôi sao trên trời



(toán kinh tế) tạp phí

/'ouvəhed/

tính từ
ở trên đầu
overhead wires dây điện chăng trên đầu
cao hơn mặt đất
an overhead railway đường sắt nền cao !overhead charges (cost, expenses)
tổng phí

phó từ
ở trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên

danh từ
tổng phí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "overhead"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.