Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overgrowth




overgrowth
['ouvəgrouθ]
danh từ
cây mọc phủ kín, um tùm (một chỗ nào)
an overgrowth of nettles
một đám tầm ma mọc um tùm
[,ouvə'grouθ]
sự tăng trưởng quá nhanh, lớn quá mức
overgrowth is common inadolescents
sự lớn nhanh thông thường là ở tuổi thiếu niên


/'ouvəgrouθ/

danh từ
cây mọc phủ kín (một chỗ nào)
sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "overgrowth"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.