Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overdo




overdo
['ouvə'du:]
ngoại động từ overdid, overdone
hành động quá trớn
dùng quá mức
làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
he overdid his apology
anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
làm mệt phờ
nấu quá nhừ
nội động từ
làm quá
overdo it/things
làm việc, nghiên cứu.. quá sức
cư xử một cách quá cường điệu (nhằm đạt được mục đích của mình)
he was trying to be helpful, but he rather overdid it
anh ta cố gắng trở nên có ích nhưng có phần cường điệu


/'ouvə'du:/

ngoại động từ overdid, overdone
làm quá trớn, làm quá
làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
he overdid his apology anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
làm mệt phờ
nấu quá nhừ

nội động từ
làm quá

Related search result for "overdo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.