Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overcast





overcast
[,ouvə'kɑ:st]
ngoại động từ overcast
làm u ám, phủ mây (bầu trời)
vắt sổ (khâu)
quăng quá xa (lưới đánh cá, dây câu)
tính từ
bị phủ đầy, bị che kín
tối sầm, u ám
a dark, overcast day
một ngày u ám, đầy mây


/,ouvə'kɑ:st/

ngoại động từ overcast
làm u ám, phủ mây (bầu trời)
vắt sổ (khâu)
quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa['ouvəkɑ:st]

tính từ
bị phủ đầy, bị che kín
tối sầm, u ám

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "overcast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.