Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outstrip




outstrip
[aut'strip]
ngoại động từ
chạy nhanh hơn ai trong một cuộc đua và bỏ người đó ở lại đằng sau; bỏ xa
We soon outstripped the slower runners
Chẳng bao lâu chúng tôi đã bỏ xa những người chạy chậm hơn
Demand is outstripping current production
Nhu cầu đang vượt quá sản lượng hiện nay


/aut'strip/

ngoại động từ
bỏ xa, chạy vượt xa, chạy nhanh hơn
giỏi hơn, có khả năng hơn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.