Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outstare




outstare
[aut'steə]
ngoại động từ
nhìn lâu hơn (ai)
nhìn (ai...) làm cho người ta bối rối, nhìn (ai...) làm cho người ta khó chịu


/aut'steə/

ngoại động từ
nhìn lâu hơn (ai)
nhìn (ai...) làm cho người ta bối rối, nhìn (ai...) làm cho người ta khó chịu

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.