Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outline





outline
['autlain]
danh từ
đường nét, hình dáng, nét ngoài
the outline of a church
hình bóng của một toà nhà thờ
nét phác thảo, đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)
(số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung
ngoại động từ
vẽ phác, phác thảo
vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài
the mountain range was clearly outlined against the morning sky
vào buổi sáng, trên nền trời in rõ hình dãy núi
thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...)
in outline
chỉ ra những nét chính, những nét đại cương


/'autlain/

danh từ
nét ngoài, đường nét
hình dáng, hình bóng
the outline of a church hình bóng của một toà nhà thờ
nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)
(số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung

ngoại động từ
vẽ phác, phác thảo
vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài
the mountain range was clearly outlined against the morning sky dãy núi in hình rõ lên nền trời buổi sáng
thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "outline"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.