Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outlier




outlier
['aut,laiə]
danh từ
người nằm ngoài, cái nằm ngoài
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đứng ngoài; người ở ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...
(địa lý,địa chất) phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính)



(thống kê) giá trị ngoại lệ

/'aut,laiə/

danh từ
người nằm ngoài, cái nằm ngoài
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đứng ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...
(địa lý,địa chất) phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở ngoài (chỗ làm...)

Related search result for "outlier"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.