Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outdoor





outdoor
['autdɔ:(r)]
tính từ
thuộc, dùng ở, làm hoặc tồn tại ngoài trời (bên ngoài một toà nhà); ngoài trời; ở ngoài; thích các hoạt động ngoài trời
an outdoor class
một lớp học ngoài trời
outdoor relief
tiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần
outdoor clothing
quần áo mặc đi ra ngoài
outdoor activities/sports
các hoạt động/môn thể thao ngoài trời
he's not really an outdoor type
anh ta không thuộc loại người thích sống ngoài trời


/'autdɔ:/

tính từ
ngoài trời, ở ngoài
an outdoor class một lớp học ngoài trời
outdoor relief tiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "outdoor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.