Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ordinate




ordinate
['ɔ:rdinit]
danh từ
điều thông thường, điều bình thường
out of the ordinate
khác thường
cơm bữa (ở quán ăn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
(the ordinate) chủ giáo, giám mục
sách lễ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù
to be in ordinary
(hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...)
physician in ordinary
bác sĩ thường nhiệm
danh từ
(toán học) tung độ, đường tung



tung độ
end o. tung độ biên

/'ɔ:dnit/

danh từ
điều thông thường, điều bình thường
out of the ordinate khác thường
cơm bữa (ở quán ăn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
(the ordinate) chủ giáo, giám mục
sách lễ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù !to be in ordinary
(hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...) !physician in ordinary
bác sĩ thường nhiệm

danh từ
(toán học) tung độ, đường tung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ordinate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.