Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
operative




operative
['ɔpərətiv]
tính từ
đang hoạt động; có tác dụng; đang sử dụng
this law becomes operative on 12 May
luật này có hiệu lực từ ngày 12 / 5
the station will be operative again next week
tuần tới ga này sẽ hoạt động lại
the operative word
từ có ý nghĩa nhất
danh từ
công nhân (nhất là lao động chân tay)
factory operatives
các công nhân nhà máy
đặc vụ; gián điệp; mật vụ
undercover operatives
những gián điệp bí mật


/'ɔpərətiv/

tính từ
có tác dụng, có hiệu lực
thực hành, thực tế
the operative part of the work phần thực hành của công việc
(y học) (thuộc) mổ xẻ
(toán học) (thuộc) toán tử
operative symbole ký hiệu toán tử

danh từ
công nhân, thợ máy
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thám tử; đặc vụ, gián điệp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "operative"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.