Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
off-stage




off-stage
[,ɔf'steidʒ]
danh từ
phía ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu
Hong Dao is off-stage
Hồng Đào ở đằng sau sân khấu
tính từ & phó từ
ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu
an off-stage whisper
tiếng xì xào phía đằng sau sân khấu
to go off-stage
đi về phía đằng sau sân khấu


/'ɔ:f'steidʤ/

danh từ
phía ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu

tính từ & phó từ
ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu
an off-stage whisper tiếng xì xào phía đằng sau sân khấu
to go off-stage đi về phía đằng sau sân khấu

Related search result for "off-stage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.