Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
occupant




occupant
['ɒkjʊpənt]
danh từ
người sở hữu, người chiếm giữ
người cư ngụ, người sử dụng
The next occupant of the post
Người tiếp theo giữ chức vụ này


/'ɔkjupənt/

danh từ
người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng
người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà)
hành khách (trong xe, tàu...)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.