Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
obstructionism




obstructionism
[əb'strʌk∫ənizəm]
danh từ
sự phá rối; chủ trương phá rối
The goverment were defeated by the obstructionism of their opponents
Chính phủ đã bị đánh bại bởi sự cố ý phá rối của những người đối lập


/əb'strʌkʃənizm/

danh từ
chủ trương phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.