Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
obstruct





obstruct
[əb'strʌkt]
ngoại động từ
làm bế tắc, làm nghẽn
to obstruct traffic
làm nghẽn giao thông
ngăn, lấp, che khuất
cản trở, gây trở ngại
to obstruct someone's progress
cản trở sự tiến bộ của ai
to obstruct someone's activity
gây trở ngại cho sự hoạt động của ai
(y học) làm tắc
nội động từ
phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)


/əb'strʌkt/

ngoại động từ
làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
to obstruct truffic làm nghẽn giao thông
ngăn, che, lấp, che khuất
cản trở, gây trở ngại
to obstruct someone's proggress cản trở sự tiến bộ của ai
to obstruct someone's activity gây trở ngại cho sự hoạt động của ai
(y học) làm tắc

nội động từ
phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "obstruct"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.