Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
obliterate




obliterate
[ə'blitəreit]
ngoại động từ
(y học) bịt lại, làm nghẽn, làm tắc
xoá, tẩy hoặc xoá sạch, xoá mờ (dấu vết...)
to obliterate something from the memory
xoá mờ cái già khỏi trí nhớ
phá hủy hoàn toàn, làm tiêu ma
She tried to obliterate all memory of her father
Cô ta tìm cách xoá bỏ mọi ký ức về cha mình


/ə'blitəreit/

ngoại động từ
xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "obliterate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.