Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oblige





oblige
[ə'blaidʒ]
động từ
bắt buộc, cưỡng bách
the law obliges parents to send their children to school
luật pháp buộc bố mẹ phải cho con cái đi học
they are obliged to sell their house in order to pay their debts
họ buộc lòng phải bán nhà để trả nợ
defendants are not obliged to prove their guiltlessness/innocence
bị cáo không bị buộc phải chứng minh rằng mình vô tội
làm ơn, gia ơn, giúp đỡ
it's very silly to oblige an ingrate
gia ơn cho kẻ vong ơn bạc nghĩa thì thật là dại
please oblige me by closing the door
anh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa
could you oblige us with the national anthem of Vietnam?
cô làm ơn hát cho chúng tôi nghe bài quốc ca của Việt Nam
could you oblige me with fifty dollars till my pay-day?
anh làm ơn cho tôi mượn 50 đô la cho đến ngày lĩnh lương tôi trả


/ə'blaidʤ/

ngoại động từ
bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
làm ơn, gia ơn, giúp đỡ
please oblige me by closing the door anh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa
I'm much obliged to you tôi hết sức cảm ơn anh
(thông tục) đóng góp (vào cuộc vui)
will Miss X oblige us with a song? đề nghị cô X đóng góp một bài hát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "oblige"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.