Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
obfuscate




obfuscate
['ɔbfʌkeit]
động từ
làm khó hiểu (đầu óc), làm ngu muội
làm hoang mang, làm bối rối
the writer often obfuscates the real issues with petty details
người viết hay làm bối rối những vấn đề có thật chi tiết lặt vặt


/'ɔbfʌkeit/

ngoại động từ
làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội
làm hoang mang, làm bối rối

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.