Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oasis





oasis
[ou'eisis]
danh từ, số nhiều oases
(địa lý,địa chất) ốc đảo
(nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái
The study was an oasis of calm in a noisy household
Phòng học là nơi yên tĩnh trong một căn hộ ồn ào


/ou'eisi:z/

danh từ, số nhiều oases
(địa lý,địa chất) ốc đảo
(nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái

Related search result for "oasis"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.