Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nut





nut


nut

A nut is a dry seed or fruit with a hard shell.




nut

A nut is a piece of metal that fastens onto a bolt or screw.

[nʌt]
danh từ
(thực vật học) quả hạch
(từ lóng) đầu
(số nhiều) cục than nhỏ
(kỹ thuật) đai ốc
a hard nut to crack
một thằng cha khó chơi; một công việc hắc búa khó nhai
(từ lóng) công tử bột
(từ lóng) người ham thích (cái gì)
(từ lóng) người điên rồ, người gàn dở
to be off one's nut
gàn dở, mất trí, hoá điên
to be nuts on sth
(từ lóng) mê, say mê, thích ham
nội động từ
to go nutting đi lấy quả hạch
to do one's nut
cáu tiết, nổi cơn tam bành
the nuts and bolts
những chi tiết cần thiết
for nuts/peanuts
chút nào, tí nào
he can't speak French for nuts
hắn chẳng nói được chút tiếng Pháp nào cả

[nut]
saying && slang
a person who acts crazy or foolish
You nut! Wearing that wig makes you look like a British judge.


/nʌt/

danh từ
(thực vật học) quả hạch
(từ lóng) đầu
(số nhiều) cục than nhỏ
(kỹ thuật) đai ốc
(từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết
a hard nut to crack một thằng cha khó chơi; một công việc hắc búa khó nhai
(từ lóng) công tử bột
(từ lóng) người ham thích (cái gì)
(từ lóng) người điên rồ, người gàn dở !to be off one's nut
gàn dở, mất trí, hoá điên !to be nuts on; yo be dend nuts on
(từ lóng) mê, say mê, thích ham
cừ, giỏi

nội động từ
to go nutting đi lấy quả hạch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nut"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.