Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
notify




notify
['noutifai]
ngoại động từ
(to notify somebody of something; to notify something to somebody) báo tin cho ai về việc gì; nói cho ai biết việc gì; thông báo; cho hay; cho biết
have the authorities been notified (of this)?
nhà chức trách có được báo tin (về việc này) hay không?
to notify someone of one's new address
cho ai biết địa chỉ mới
to notify the police (of a theft)/notify a theft to the police
báo cho cảnh sát biết một vụ trộm
he notified us that he was going to retire
ông ấy cho chúng tôi biết rằng ông ấy sắp về hưu


/'noutifai/

ngoại động từ
báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết
to notify someone of something báo cho ai biết việc gì
to notify someone of one's new address cho ai biết đại chỉ mới

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "notify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.