Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
normalize




normalize
['nɔ:məlaiz]
Cách viết khác:
normalise
['nɔ:məlaiz]
ngoại động từ
làm cho trở lại tình trạng bình thường; bình thường hoá
to normalize the diplomatic relations between two nations
bình thường hoá quan hệ ngoại giao giữa hai quốc gia
như standardize


/'nɔ:məlaiz/ (normalise) /'nɔ:məlaiz/

ngoại động từ
thông thường hoá, bình thường hoá
tiêu chuẩn hoá

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "normalize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.