Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nonsense





nonsense
['nɔnsəns]
danh từ
lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ
to talk nonsense
nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý
stuff and nonsense
vô lý!, nói bậy!


/'nɔnsəns/

danh từ
lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ
to talk nonsense nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý
nonsense!, tuff and nonsense! vô lý!, nói bậy!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nonsense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.