Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nominal




nominal
['nɔminl]
tính từ
(thuộc) tên; danh
nominal list
danh sách
tồn tại trên danh nghĩa mà thôi; hư; không thực
the nominal value of the shares
giá trị danh nghĩa của các cổ phần
nominal head of state
quốc trưởng trên danh nghĩa
He's only the nominal chairman; the real work is done by somebody else
Ông ta là chủ tịch trên danh nghĩa mà thôi; công việc thực sự lại do một người khác làm
nominal authority
hư quyền
nhỏ bé (không đáng kể)
nominal price
giá không đáng kể, giá rất thấp (so với giá thực)
nominal error
sự sai sót không đáng kể
(ngôn ngữ học) thuộc về danh từ



(toán kinh tế) quy định (giá); (thuộc) tên

/'nɔminl/

tính từ
(thuộc) tên; danh
nominal list danh sách
chỉ có tên; danh nghĩa; hư
nominal head of state quốc trưởng danh nghĩa
nominal authority hư quyền
nhỏ bé không đáng kể
nominal price giá không đáng kể, giá rất thấp (so với giá thực)
nominal error sự sai sót không đáng kể
(ngôn ngữ học) danh từ, như danh từ, giống danh t

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nominal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.