Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
noise





noise
[nɔiz]
danh từ
tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
to make a noise
làm ồn
to make a noise in the world
nổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều
a big noise
nhân vật quan trọng
ngoại động từ
loan truyền, đồn
it was noised abroad that
có tin đồn rằng



nhiễu (âm), tiếng ồn
additive n. nhiễu cộng
Gaussian n. nhiễu Gauxơ
hum n. nhiễu phông
man-made n. (điều khiển học) nhiễu nhân tạo
tube n. nhiễu của đền
white n. nhiễu trắng

/nɔiz/

danh từ
tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
to make a noise làm ồn
to make a noise in the world nổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều

ngoại động từ
loan (tin), đồn
it was noised abroad that có tin đồn rằng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "noise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.