Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nock




nock
[nɔk]
danh từ
khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ)
ngoại động từ
khấc (cánh nỏ)
đặt (tên) vào dây cung


/nɔk/

danh từ
khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ)

ngoại động từ
khấc (cánh nỏ)
đặt (tên) vào dây cung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nock"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.