Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nobody





nobody
['noubədi]
đại từ
không ai, không người nào
I saw nobody
tôi không nhìn thấy ai
nobody came to see me
không ai đến thăm tôi cả
when I arrived, there was nobody there
khi tôi đến, ở đó chẳng có ai cả
he found that nobody could speak English
anh ấy nhận ra rằng không một ai nói được tiếng Anh
nobody remembered to sign their names
chẳng có ai nhớ ký tên mình vào cả
nobody else
không một người nào khác
danh từ
người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường
he was just a nobody before he met her
trước khi gặp cô ấy, anh ta chỉ là một kẻ không tên tuổi
to treat someone as a mere nobody
xem thường ai; coi ai chẳng ra gì
your friends are all just a bunch of nobodies
tất cả bạn bè của cậu chỉ là một bọn vô danh tiểu tốt


/'noubədi/

danh từ
không ai, không người nào
I saw nobody tôi không nhìn thấy ai
nobody else không một người nào khác

danh từ
người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường
to treat someone as a mere nobody xem thường ai; coi ai chẳng ra gì

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.