Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhu cầu



noun
need; want; demand; requirement

[nhu cầu]
need; demand
Nhu cầu kinh tế-xã hội
Socioeconomic needs
Cảm thấy có nhu cầu
To feel a need
Những nhu cầu riêng của trẻ em
The special/specific/particular needs of children
Điều đó tuỳ thuộc nhu cầu và khả năng mỗi sinh viên
That depends on the needs and abilities of each student



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.