Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhiệm vụ



noun
duty; mission

[nhiệm vụ]
function; mission; task; assignment
Hoàn thành nhiệm vụ
To fulfil one's task; To complete one's mission
" Đã hoàn thành nhiệm vụ!"
"Mission accomplished!"
Giao cho ai một nhiệm vụ quan trọng
To entrust somebody with an important task



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.