Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhau



noun
placenta. together;in company
lẫn nhau one another

[nhau]
placenta; afterbirth
Nhau sót
Retained placenta
each other; one another
Ba sinh viên đó luôn sẵn sàng giúp nhau khi cần
Those three students are always ready to help one another if need be
Các đường BC DE cắt nhau tại F
The lines BC and DE intersect (with each other) at F
Họ thường xuyên thăm viếng nhau
They frequently exchanged visits (with each other)
Họ lườm nhau với vẻ ganh tị
They glanced enviously at each other; they exchanged envious glances (with each other)
together
Dán hai tờ giấy vào nhau
To glue two sheets of paper together
Hai mắt xích này móc vào nhau
These two pieces of the chain hook together



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.