Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhủ


[nhủ]
Instruct carefully.
Nhủ con cái
To intruct one's children carefully.
(địa phương) Tell, say
Nhủ nó ở lại
Tell him to say.
advise, recommend
anh ấy nhủ tôi làm việc đó
he advises/recommends me to do it



Instruct carefully
Nhủ con cái To intruct one's children carefully.
(địa phương) Tell,say
Nhủ nó ở lại Tell him to say


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.