Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhộn nhạo


[nhộn nhạo]
Xem nhôn nhao
Be in a stir, be alarmed.
Đám đông nhộn nhạo
The crowd was in a stir.
Feel upset.
Bị say sóng nhộn nhạo cả người
To feel upset by sea-sickness.



Be in a stir, be alarmed
Đám đông nhộn nhạo The crowd was in a stir
Feel upset
Bị say sóng nhộn nhạo cả người To feel upset by sea-sickness


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.