Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhặm lẹ


[nhặm lẹ]
(địa phương) prompt; quick; fast
Làm việc nhặm lẹ
To be prompt in one's work.



(địa phương) prompt
Làm việc nhặm lẹ To be prompt in one's work


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.