Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhận ra



verb
to recognize ; to realize

[nhận ra]
to notice; to recognize
Nhận ra nhau trong một tình huống bất ngờ
To recognize each other in an unexpected situation
Nếu cô ấy không tự giới thiệu thì chẳng bao giờ tôi nhận ra cô ấy
If she hadn't introduced herself, I would never have recognized her
Sửa giọng nói để khỏi bị nhận ra
To disguise one's voice to avoid recognition
Thay đổi đến nỗi không thể nhận ra
To change beyond recognition



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.