Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhẫy


[nhẫy]
Shiny as with grease.
Ăn thịt mỡ nhẫy moi
To have lips shiny (with grease) from greasy foods. Đen nhẫy Black and shiny as with grease.
oily and sticky



Shiny as with grease
Ăn thịt mỡ nhẫy moi To have lips shiny (with grease) from greasy foods
Đen nhẫy Black and shiny as with grease


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.