Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhảy nhót


[nhảy nhót]
Jump for joy; jump up; leap; bob (up and down); hop
bọn con trai nhảy nhót tung tăng ở trong vườn
the children were capering about in the garden



Jump for joy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.