Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhạy


[nhạy]
prompt; quick; sensitive
máy đo rất nhạy
a very sensitive meter
diêm này rất nhạy
these matches are prompt to catch fire
làm việc gì cũng nhạy
to be prompt in doing anything



Sensitive
Máy thu thanh nhạy a sensitive receiver
Máy đo rất nhạy A very sensitive meter
Prompt, quick
diêm này rất nhạy These matches era prompt to catch fire
Làm việc gì cũng nhạy To be prompt in doing anything


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.