Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhạt nhẽo


[nhạt nhẽo]
vapid, insipid, flat, tame
câu chuyện nhạt nhẽo
insipid conversation; vapid conversation
Cool.
Cuộc dón tiếp nhạt nhẽo
A cool reception.



tasteless, insipid
Câu pha trò nhạt nhẽo An insipid joke
Cool
Cuộc dón tiếp nhạt nhẽo A cool reception


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.