Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhũn


[nhũn]
cũng như nhũn nhùn
Courteous and modest.
Thái độ nhũn
A courteous and modest attitude.
Nhũn như con chi chi
To show an overmodest attitude.
Xử nhũn
To soft pedal, to show more flexibility than before.
Very soft.
Quả chuối nhũn
A very soft banana.
Chín nhũn
Pulpily ripe overripe.
Quả na chín nhũn nhùn
A crumblingly ripe custard-apple.
overripe; too soft (because cooked too long or overripe), mushy



Courteous and modest
Thái độ nhũn A courteous and modest attitude
Nhũn như con chi chi To show an overmodest attitude
Xử nhũn To soft pedal, to show more flexibility than before
Very soft
Quả chuối nhũn A very soft banana
Chín nhũn Pulpily ripe overripe
nhũn nhùn (láy, ý tăng) Crumblingly soft, crumblingly ripe
Quả na chín nhũn nhùn A crumblingly ripe custard-apple


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.